đày đọa

- đày đoạ đg. cn. đầy đoạ. Bắt phải chịu cảnh sống đau khổ, cực nhục. Kiếp tôi đòi bị đày đoạ.


nđg. Bắt phải sống cực nhọc, đau khổ. Kiếp tôi đòi bị đày đọa.

xem thêm: đày, đày ải, đày đọa, hành hạ, giày vò



đày đọa

đày đọa
  • verb
    • to ill-treat; to misure